chỏng chơ

adj
  1. Solitary and scattered
    • vài thanh củi vứt chỏng chơ giữa sân
      a few logs of wood scattered and solitary in the middle of the yard
    • xe đổ nằm chỏng chơ bên lề đường
      the overturned car lay solitary on the roadside

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chỏng chơ
Căn nhà nhỏ đứng chỏng chơ giữa cánh đồng.